Tháng năm năm việc, tháng mười mười việc
Direct English translation
In the fifth month, five tasks; in the tenth month, ten tasks.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ kinh nghiệm nhà nông về những thời điểm bận rộn nhất trong năm, nhất là khi vào vụ cấy và vụ gặt. Thường dùng để nói công việc đồng áng dồn dập, vất vả theo mùa vụ.
English explanation
Refers to farmers’ experience that certain times of the agricultural year are especially busy, particularly around transplanting and harvest. It is used to describe the heavy, exhausting workload that comes with the farming seasons.